Danh mục sản phẩm
Gioăng đệm mặt bích không amiang Valqua NO.6500-1.5T-10K-80A
Giá bán chưa thuế VAT
Liên hệ
Thuế VAT (tham khảo): 8% Tình trạng giao hàng: Đặt hàng
Hóa đơn VAT đầy đủCO/CQ theo yêu cầuBảo hành chính hãngGiao hàng toàn quốc
Gioăng đệm mặt bích không amiang Valqua NO.6500-1.5T-10K-80A là giải pháp làm kín kỹ thuật cao được sản xuất trực tiếp bởi VALQUA (Nhật Bản) – thương hiệu dẫn đầu thế giới về vật liệu làm kín công nghiệp. Với thành phần cấu tạo từ sợi Aramid vô cơ chất lượng cao liên kết cùng cao su NBR, sản phẩm hoàn toàn không chứa amiang độc hại, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn môi trường và kỹ thuật khắt khe. Được gia công chuẩn xác theo tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K kích thước 80A (DN80), tấm đệm Valqua 6500 đảm bảo khả năng bù trừ độ không đồng đều của bề mặt bích, chống rò rỉ lưu chất tối ưu và nâng cao tuổi thọ vận hành cho toàn bộ hệ thống đường ống công nghiệp.
Tính năng nổi bật
- Vật liệu không amiang an toàn: Thân thiện với môi trường, an toàn cho người sử dụng và tuân thủ các quy chuẩn quốc tế.
- Khả năng làm kín vượt trội: Độ đàn hồi và khả năng phục hồi nén cao, đảm bảo độ kín khít tuyệt đối tại mối nối bích ngay cả trong điều kiện rung lắc nhẹ.
- Tương thích đa môi chất: Hoạt động ổn định với nước, nước nóng, nước biển, dầu khoáng, dung môi hữu cơ, khí nén và hơi nóng áp lực thấp.
- Chịu nhiệt và áp suất bền bỉ: Đáp ứng tốt dải nhiệt độ từ -50°C đến 200°C cùng cấp áp lực chuẩn JIS 10K.
- Độ chính xác cơ khí cao: Kích thước tiêu chuẩn 80A, độ dày 1.5mm giúp việc lắp đặt, thay thế diễn ra nhanh chóng, chuẩn xác.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Gioăng đệm mặt bích không amiang Valqua NO.6500 |
| Mã sản phẩm | VALQUA NO.6500-1.5T-10K-80A |
| Thương hiệu | VALQUA |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Japan) |
| Vật liệu cấu tạo | Sợi Aramid, sợi vô cơ, cao su NBR (Compressed Non-Asbestos Fiber Sheet) |
| Kích thước danh định | DN80 / 80A (Tương đương 3 Inch) |
| Độ dày gioăng (Thickness) | 1.5 mm |
| Tiêu chuẩn mặt bích | JIS 10K (RF / FF) |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | -50°C đến +150°C (Nhiệt độ tức thời lên đến +200°C) |
| Áp suất làm việc tối đa | 3.0 MPa (tùy thuộc vào môi chất và nhiệt độ vận hành) |
| Môi chất ứng dụng | Nước, nước nóng, dầu nhờn, khí nén, khí gas, hơi áp suất thấp |
Tham khảo giá thị trường
Xem giá trên Google Shopping ↗
Giá từ Google Shopping chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
EN