Danh mục sản phẩm
Mỡ bôi trơn tổng hợp chịu nhiệt tải nặng Kyodo Yushi UNIMAX R NO.2
Giá bán chưa thuế VAT
Liên hệ
Thuế VAT (tham khảo): 8% Tình trạng giao hàng: Đặt hàng
Hóa đơn VAT đầy đủCO/CQ theo yêu cầuBảo hành chính hãngGiao hàng toàn quốc
Mỡ bôi trơn tổng hợp Kyodo Yushi UNIMAX R NO.2 (mã UNIMAX) là giải pháp bôi trơn cao cấp được sản xuất trực tiếp tại Nhật Bản, thiết kế chuyên biệt cho các ngành công nghiệp nặng như luyện kim, xi măng, giấy và gia công cơ khí chính xác. Nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa dầu gốc tổng hợp chọn lọc và hệ phụ gia chịu cực áp (EP) tiên tiến, sản phẩm duy trì màng bôi trơn bền bỉ ngay cả trong điều kiện nhiệt độ vận hành khắc nghiệt, chống lại hiện tượng thoái hóa nhiệt và mài mòn cơ học, từ đó giảm thiểu sự cố dừng máy đột xuất và tối ưu hóa chi phí vận hành cho doanh nghiệp.
Tính năng nổi bật
- Khả năng chịu nhiệt vượt trội: Bền nhiệt và chống oxy hóa cao, không bị đông cứng hay phân hủy ở nhiệt độ làm việc liên tục lên tới 180°C.
- Chịu tải trọng nặng và chống mài mòn cực áp (EP): Màng bôi trơn có độ bền cắt cơ học xuất sắc, ngăn ngừa hiện tượng cọ sát kim loại - kim loại dưới tải trọng xung kích và tải nặng.
- Kháng nước và chống rửa trôi hoàn hảo: Giữ nguyên cấu trúc mỡ và độ bám dính cao ngay cả khi tiếp xúc trực tiếp với nước làm mát hoặc độ ẩm công nghiệp lớn.
- Bảo vệ chống rỉ sét và ăn mòn: Hệ phụ gia ức chế ăn mòn giúp bảo vệ bề mặt ổ trục và chi tiết máy trong môi trường vận hành khắc nghiệt.
- Kéo dài chu kỳ bôi trơn: Độ ổn định cơ học cao giúp giảm tần suất tra mỡ lại, tiết kiệm lượng mỡ tiêu hao và nhân công bảo dưỡng.
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Phương pháp thử / Đơn vị | Giá trị điển hình |
|---|---|---|
| Thương hiệu | - | Kyodo Yushi |
| Mã sản phẩm | - | UNIMAX (R NO.2) |
| Xuất xứ | - | Nhật Bản (Japan) |
| Loại dầu gốc | - | Dầu tổng hợp (Synthetic) |
| Chất làm đặc | - | Urea |
| Cấp độ nhớt NLGI | ASTM D217 | Số 2 |
| Độ xuyên kim (25°C, 60 lần) | ASTM D217 (0.1 mm) | 265 - 295 |
| Điểm nhỏ giọt | ASTM D566 (°C) | > 260 |
| Độ nhớt dầu gốc (40°C) | ASTM D445 (mm²/s) | Xấp xỉ 100 - 150 |
| Nhiệt độ vận hành khuyến nghị | - | -30°C đến +180°C (ngắn hạn 200°C) |
| Độ ly tán dầu (100°C, 24h) | ASTM D6184 (% khối lượng) | < 3.0 |
| Màu sắc / Ngoại quan | Cảm quan | Màu nâu nhạt / Mịn đồng nhất |
Tham khảo giá thị trường
Xem giá trên Google Shopping ↗
Giá từ Google Shopping chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
EN


